Tin tức tổng hợp

Container và những khái niệm cơ bản
Ngày đăng : 03/09/2019

Container và những khái niệm cơ bản

 

Container – Công suất và trọng lượng

 

Container dùng trong vận tải đường biển được thiết kế theo các kích cỡ tiêu chuẩn. Điều này giúp chúng tối ưu hoá khả năng chứa hang, bốc xếp lên phương tiện vận chuyển và khả năng vận chuyển hang hoá vòng quanh thế giới.

Đối với tiêu chuẩn của 1 container đóng hàng, đơn vị đo lường chính được sử dụng là chiều dài, đặc biệt là chiều dài bên ngoai. Kích thước chủ yếu của container trong vận tải biển là 20ft và 40ft. Kế đó là tính đến chiều cao của container. Trước đây, container có kích thước chiều cao tiêu chuẩn là 8’6’. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, các hãng tầu đã lựa chọn các loại container cao hơn trong vận chuyển được gọi là “cont cao”, tức là kích thước tăng lên 9’6’. Chiều rộng thường phổ biến là 8ft. Sức khác biệt duy nhất về chiều rộng là một số container xuất xứ Châu Âu có kích thước bề rộng là 2.5m.

Trọng lượng container cũng được tiêu chuẩn hóa, trong khi cho phép biến đổi về độ dài.

 

External Dimensions/ Kích thước bên ngoài

 

Container Length/ Chiều dài container

Như đề cập ở trên, container tàu biển thường có kích thước tiêu chuẩn là 20ft, 40ft, đôi khi là 45ft dài. Container làm kho chứa hoặc các mục đích phi vận tải có thể có chiều dài ngắn hơn, phổ biến là 8ft (2.44m), 12ft (3.66), 24ft (7.32m) và 32ft (9.75m) hoặc theo tiêu chuẩn yêu cầu khác.

Container Height/ Chiều cao container

Container vận chuyển phổ biến cao 8ft6inch (2.59m) hoặc 9ft (2.90m)

Container Width/ Chiều rộng container

Chiều rộng tiêu chuẩn container là 8ft (2.44). Con số trên không hề tùy tiện vì nó được tính toán để vừa với 2 pallet tiêu chuẩn. Tuy nhiên, ở Châu âu, pallet đóng hàng đa số rộng hơn, do vậy container cũng được tính toán để rộng hơn là 2,5m. 

Internal Dimensions/ Kích thước bên trong

 

Tường, vách của container luôn được làm bởi các tấm thép uốn lượn sóng, và kích thước của mỗi gợn sóng là là 1 inch (25mm)

Chiều cao bên trong của container so với kích thước bên ngoài bị giảm đáng kể do thiết kế phải chừa một khoảng cho xe nâng có thể đưa càng vào bên dưới. Khoảng sáng yêu cầu ở đây là 6 inch hay 150mm. Chiều cao bên trong containẻ là khoảng 7ft10 hoặc 2.93m

Door Access/Clearance/ Cửa ra vào

Chiều cao cửa ra vào container là 7ft 6 in (2.28m).

 

Trọng lượng

 

Có 3 loại trọng lượng cần tính đến khi chuyên chở container:

  • Tare Weight/ Trọng lượng vỏ: Trọng lượng của cont rỗng, không chứa hàng.
  • Maximum Payload/Trọng tải tối đa: Tải trọng tối đa, hay còn gọi là trọng lượng tịnh, là trọng lượng hàng hóa tối đa mà container có thể chuyên chở
  • Gross Weight/Tổng trọng lượng: Là tổng trọng lượng bao gồm vỏ container và hàng hóa

 

Bảng trọng lượng tiêu chuẩn

Length/Chiều dài

10ft

20ft

40ft

 Tare Weight/Trọng lượng vỏ

1,300kg
2,870lbs

2,290kg
4,900lbs

37,000kg
8,200lbs

 Payload (or Net Weight)/Trọng lượng tịnh

1,300kg
19,530lbs

18,170kg
47,800lbs

26,250kg
59,000lbs

 Max Gross Weight/Tổng trọng lượng

10,000kg
22,400lbs

24,310kg
52,500lbs

34,730kg 
67,200lbs

 

Bảng công suất khối của container tiêu chuẩn

 Length/Chiều dài

10ft

20ft

40ft

 Cubic Capacity/Công suất khối

15.95 cu m
563.3 cu ft

33.2 cu m
1,170 cu ft

67.59 cu m
2,387 cu ft

 

 


 

Custom Statisic Codes/ Mã hải quan

 

HS Code là mã phân loại của hàng hóa, dùng để xác định thuế suất xuất nhập khẩu hàng hóa. Khi bạn có nhu cầu nhập khẩu hoặc xuất khẩu một mặt hàng, vấn đề đặt ra là, làm thế nào đểxác định mã HS cho hàng hóa một cách chính xác để dự tính trước được mức thuế sẽ phải nộp?

bạn có thể vào đây để biết chi tiết  http://hscode.org

Mã HS Codes tham khảo của một số mặt hàng vật tư đóng gói phụ trợ:

  • Dunnage Woven PP Air Bags/Túi khí chèn hàng dệt PP     3923299000
  • Dunnage Paper Air Bags/ Túi khí chèn hàng giấy            4823908590
  • PE Air Bags/Túi khí PE                                   3923299000
  • Inflation Tools/Dụng cụ bơm túi khí                              8467190000
  • Woven Strapping Belts/ Dây đai dệt               5806321000
  • Woven Lashing Belts/Dây chằng dệt                  5607500090
  • Composite Strapping Belts/Dây đai composite         3921906000
  • Hot Melt Strapping Belts             3921906000
  • Dispenser                                    8467190000
  • Container Lashing                       5806321000
  • Container Awning                        5806321000
  • Reefer Lock                                 7228700000
  • Cargo Belts                                 5806321000
  • Anti Slip Matts
  • Seals
  • Barrel Cover                                5806321000
  • Drum Brackets                            3923299000
  • PET Strapping Belts/Dây đai PET                     3920620000
  • Wire & Metal Buckles/Bỏ kẹp đai kim loại                  7326208090
  • Edge Protector/Nẹp góc                            3923299000
  • Strapping Tools/Dụng cụ tăng đai                           8467190000
  • Desiccants/Túi chống ẩm                                  38249099990